Kanji:
前
Âm Hán:
Tiền
Nghĩa:
Trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền
Kunyomi:
まえ
Onyomi:
ゼン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お前 | おまえ | mày |
| お手前 | おてまえ | sự khéo tay; tài khéo léo |
| お点前 | おてまえ | kỹ năng; kỹ xảo; kỹ nghệ |
| その前 | そのまえ | trước đó |
| この前 | このまえ | hồi trước; trước đây |
Có thể bạn quan tâm




![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC26.jpg)
