Kanji:
面
Âm Hán:
Diện
Nghĩa:
Mặt , đối diện , chính diện , phản diện
Kunyomi:
おも, おもて, つら
Onyomi:
メン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一面 | いちめん | cả bề mặt |
| 上面 | じょうめん | mặt trên |
| 一面の | いちめんの | một chiều |
| 三面鏡 | さんめんきょう | gương ba mặt |
| 七面鳥 | しちめんちょう | gà tây |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


