Kanji:
老
Âm Hán:
Lão
Nghĩa:
Già, nhiều tuổi
Kunyomi ( 訓読み )
おい (る), ふ (ける)
Onyomi ( 音読み ).
ロオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 老僧 | ろうそう | sư cụ |
| 元老 | げんろう | người lâu năm trong nghề; nguyên lão; trưởng lão; các vị lão thành; lão thành |
| 老死 | ろうし | Chết già |
| 小海老 | こえび | tép |
| 中老 | ちゅうろう | trung niên |
| 老化する | ろうか | làm già đi |
| 年老 | としおい | Người già |
| 老人 | ろうじん | Bô lão, lão nhân |
| 古老 | ころう | người già; người kỳ cựu; lão làng |
| 老人痴呆 | ろうじんちほう | bệnh già |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)