Kanji:
居
Âm Hán:
Cư
Nghĩa:
Ở , cư trú
Kunyomi ( 訓読み )
い (る) , お(く), お(る)
Onyomi ( 音読み )
キョ, キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 居合わせる | いあわせる | Tình cờ gặp |
| 居住権 | きょじゅうけん | quyền cư trú |
| 住居 | じゅうきょ | địa chỉ nhà; sự ở; sự ngụ ở; chỗ ở; trú quán |
| 居住地 | きょじゅうち | Nơi cư trú, nơi thường trú |
| すまい | địa chỉ nhà; nhà; sự ở; sự ngụ ở; chỗ ở | |
| 仲居 | なかい | Cô hầu bàn |
| 入居 | にゅうきょ | Sự chuyển đến nơi ở mới; sự nhập cư |
| 仮住居 | かりずまい | nơi trú ngụ tạm thời; nơi ở tạm; nơi ở tạm bợ |
| 居間 | いま | Phòng khách, phòng đợi |
| 別居 | べっきょ | sự biệt cư; sự sống riêng; việc sống ly thân |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC26.jpg)


