Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 住 ( Trú,trụ )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Trú,trụ 

Nghĩa: 

Ở, thôi, dừng

Kunyomi ( 訓読み ).

す(む),す(む)

Onyomi ( 音読み ).

ジュウ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
住み心地すみごこちnơi ở thuận tiện
住むすむcó thể giải quyết; có thể đối phó được; cư trú; ở; trả nợ; trả xong; trú; trú ngụ
仮住居かりずまいnơi trú ngụ tạm thời; nơi ở tạm; nơi ở tạm bợ
住所を変える じゅうしょをかえるđổi chỗ ở
住人じゅうにんngười cư trú; người ở
住民税じゅうみんぜいtiền thuế cư trú
住まうすまうở; cư trú
住宅手当じゅうたくてあてtiền trợ cấp nhà cửa
住まいすまいđịa chỉ nhà; nhà

Được đóng lại.