Cấu trúc
Suốt [Rーどおし]
Ví dụ
① 1週間働き通しだ。
Làm việc suốt một tuần.
② 一日中立ち通しで働いている。
Cứ đứng suốt cả ngày mà làm việc.
③ 一日中歩き通しで、足が痛くなった。
Tôi đau chân vì đi bộ suốt cả ngày.
④ 朝から晩まで座り通しの仕事は、かえって疲れるものだ。
Làm việc mà được ngồi thì khoẻ, nhưng cứ phải ngồi suốt từ sáng đến tối thì lại rất mệt.
Ghi chú :
Diễn tả một trạng thái hay một động tác kéo dài trong một khoảng thời gian. Thường đi với động từ ở dạng liên dụng nhưng cũng có khi đi với danh từ như 「夜通し(=一晩中」」 (suốt đêm).
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

