Cấu trúc
たびに Cứ mỗi lần… lại
[Nのたびに] [V-るたびに]
Ví dụ
① 健康診断のたびに、太りすぎだと言われる。
Cứ mỗi lần đi khám sức khoẻ, tôi lại bị phán là quá mập.
② 山に行くたびに雨に降られる。
Cứ mỗi lần leo núi, tôi lại bị mưa.
③ 父は出張のたびにかならずその土地の土産を買ってくる。
Mỗi lần đi công tác, thế nào ba tôi cũng lại mua về một món quà đặc sản.
④ ふるさとは帰るたびに変わっていって、昔ののどかな風景がだんだんなくなっていく。
Mỗi lần về thăm là lại một lần nhận thấy quê nhà đổi khác. Những cảnh vật êm đềm của ngày xưa cũ đang ngày một mất đi.
⑤ 彼女は会うたびにちがうメガネをかけている。
Cứ mỗi lần gặp là lại một lần thấy cô ta mang một loại kiếng khác.
⑥ この写真を見るたびにむかしを思い出す。
Mỗi lần nhìn tấm ảnh này là một lần nhớ lại chuyện xưa.
Ghi chú :
Nghĩa là 「その時ごとに」「…するといつもその時には」 (cứ mỗi lần như thế, … lại …).
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)