Cùng nhau học tiếng nhật

[ 練習 C ] Bài 43 : やきしそうですね。


A:ミラーさん、いっしょに かえりませんか。

  Anh Miller, cùng về nhé?

B: まだ すこし 仕事しごとが あるんです。

  Tôi vẫn còn chút việc.

A:(1)あと 何分なんふんぐらいで (2)わりそうですか。

  Mấy phút nữa sẽ xong vậy?

B:(3)15ぶんぐらいで (1)わると おもいます。

  Tôi nghĩ khoảng 15 phút sẽ xong.

A:そうですか。じゃ って います。

  Vậy à. Vậy tôi sẽ đợi.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio

(1) あと どのくらい

(2) かかります

(3) 20ぶんぐらい

2.Audio

(1) 何時なんじごろ

(2) かえれます

(3) もうすぐ

A:(1)うれしそうですね。なにか いい ことが あったんですか。

  Trông có vẻ vui nhỉ. Có chuyện gì tốt à?

B: ええ。じつは (2)きのう どもが まれたんです。

  Vâng. Thật sự thì vì hôm qua con tôi đã sinh rồi.

A:そうですか。それは (3)おめでとう ございます

  Vậy sao? Xin chúc mừng anh.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio

(1) たのしいです

(2) あしたから 海外旅行かいがいりょこうに きます

(3) たのしみですね

2.Audio

(1) しあわせです

(2) 来月らいげつ 結婚けっこんします

(3) おめでとう ございます

A:ちょっと 郵便局ゆうびんきょくへ って ます。

  Tôi đi đến bưu điện chút rồi về.

B: じゃ、この 荷物にもつを って て いただけませんか。

  Vậy thì có thể lấy về giúp tôi món hàng này không?

A:いいですよ。

  Được chứ.

[Thay thế vị trí gạch chân ]


1.Audio

はがきを 5びら います

2.Audio

この 手紙てがみを します

Được đóng lại.