JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 39 : 遅れてすみません

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc1.mp3
A:今晩こんばん (1)映画えいがに 行いきませんか。

  Tối nay đi xem phim nhé?

B: 今晩こんばんですか。(2)ちょっと 都合つごうが 悪わるくて・・・・・。

  Tối nay à. Có không tiện một chút….

A:行ゆけませんか。

  Không đi được à?

B:ええ、すみません。また、今度こんど お願ねがいします。

  Vâng, xin lỗi. Hẹn lần sau vậy.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc1_1.mp3
(1) カラオケ

(2) 仕事しごとが 忙いそがしいです

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc1_2.mp3
(1) コンサート

(2) ちょっと 約束やくそくが あります

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc2.mp3
A:首相しゅしょうが (1)入院にゅういんしたのを 知しって いますか。

  Bạn có biết là thủ tướng đã nhập viện rồi không?

B: ええ。わたしも (2)ニュースを 聞きいて、びっくりしました。

  Vâng. Tôi nghe tin tức cũng rất ngạc nhiên.

A:(3)胃いの 病気びょうきで (1)入院にゅういんしたと 言いって いましたね。

  Đã nói là nhập viện vì bệnh về dạ dày.

B:ええ。

  Ồ.

[Thay thế vị trí (1), (2),
(3)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc2_1.mp3
(1) やめます

(2) 新聞しんぶんを 読よみました

(3) 健康けんこうの 問題もんだい

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc2_2.mp3
(1) 離婚りこんしました

(2) テレビを 見みました

(3) お金かねの 問題もんだい

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc3.mp3
A:はい、フロントです。

  Vâng, quầy tiếp tân xin nghe.

B:417号ごう室むろですが、(1)シャワーの お湯ゆが 出でないので、(2)見みに 来きて いただけませんか。

  Tôi phòng 417,. vì nước nóng vòi sen không chảy nên có thể lên xem qua được không?

A:417号ごう室むろですね。はい、すぐ 伺うかがいます。

  Phòng 417 đúng không ạ. Vâng, chúng tôi lên ngay.

B:お願ねがいします。

  Xin nhờ anh.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc3_1.mp3
(1) タオルと せっけんが ありません

(2) 持もって 来きます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai39_rsc3_2.mp3
(1) エアコンが つきません

(2) 調しらべます
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 39 : 遅れてすみません

Next Post

ように ( Mẫu 2 )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

練習 C

[ 練習 C ] Bài 7 : ごめんください

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 15 : ご家族は?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Next Post
あいだ -1

ように ( Mẫu 2 )

Recent News

あいだ-2

ていく

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 巨 ( Cự )

[ 練習 B ] Bài 32 : 病気かもしれません

日本のアニメの売り上げが初めて2兆円以上になる

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 石 ( Thạch )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 始 ( Thủy )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 百 ( Bách )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )

あいだ -1

ねばならない

あいだ -1

にたりない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.