ドア が あいて います。
Cửa đang mở.
くるま が とまって います。
Xe đang đỗ.
ガラス が われて います。
Kiếng bị vỡ.
この ふくろ は やぶれて います。
Cái túi này bị rách.
この コピーき は こしょうして います。
Cái máy copy này đang bị hư.
あの き は おれて います。
Cái cây kia bị gãy.
「げんじものがたり」 は 全部 よんで しまいました。
Truyện kể Genji tôi đã đọc hết toàn bộ.
かんじの しゅくだい は もう やって しまいました。
Bài tập Kanji tôi đã làm xong hết rồi.
レポート は 今晩 かいて しまいます。
Bản báo cáo tôi sẽ viết xong tối nay.
しりょう は 金曜日までに つくって しまいます。
Tài liệu tôi sẽ làm xong trước thứ 6.
どきかで 財布を おとして しまいました。
Tôi đã đánh rơi cái ví mất rồi.
電話番号を まちがえて しまいました。
Tôi đã nhầm số điện thoại mất rồi.
まちがえて こわれて しまいました。
Máy tính đã hỏng mất rồi.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
