JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 9 : 残念です

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/07/9-4-Kaiwa.mp3

 

ミラー:もしもし、ミラーです。

                 Alo, tôi là Miller.

木き 村むら:ああ、ミラーさん、こんばんは。お元気げんきですか。

                 A, anh Miller, chào buổi tối. Anh khỏe chứ?

ミラー:ええ、元気げんきです。

                 Vâng, tôi khỏe.

                 あのう、木村きむらさん、小沢おざわ征爾せいじの コンサート、いっしょに いかがですか。

                 À này, cô Kimura, buổi hòa nhạc của Ozawa Seiji, cô cùng đi chứ?

木き 村むら:いいですね。いつですか。

                Hay đấy. Chừng nào vậy?

ミラー:来週らいしゅうの 金曜日きんようびの 晩ばんです。

                 Là tối ngày thứ sáu tuần sau.

木き 村むら:金曜日きんようびですか。

                Thứ sáu sao?

金曜日きんようびの 晩ばんは ちょっと・・・・・・。

                 Tối thứ sáu thì hơi….

ミラー:だめですか。

                Không được sao?

木き 村むら:ええ、友達ともだちと 約束やくそくが ありますから、・・・・・・。

                Vâng, vì tôi có hẹn với bạn nên,…

ミラー:そうですか。残念ざんねんですね。

                 Vậy à. Tiếc quá nhỉ

木き 村むら:ええ。また 今度こんど お願ねがいします。

                 Vâng. Xin để lần sau vậy.

Previous Post

小学校で使う教科書に初めてLGBTについて書いた

Next Post

[ JPO ニュース ] 外国人が来た病院の20%「お金を払っていない人がいる」

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

会話

[ 会話 ] BÀI 17 : どうしましたか?

会話

[ 会話 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

会話

[ 会話 ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

会話

[ 会話 ] BÀI 11 : これをお願いします

会話

[ 会話 ] Bài 7 : ごめんください

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 外国人が来た病院の20%「お金を払っていない人がいる」

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

AIが司法試験の予備試験の問題を60%予想できた

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 20 : Động từ thể TA + KOTO GA ARIMASU

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 119 : ~まいか~ ( Chắc là, chẳng phải là…hay sao, quyết không )

[ 練習 A ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

あいだ -1

てもさしつかえない

Mẫu câu も

Mẫu câu も

あいだ -1

てください

あいだ -1

Mẫu câu た

あいだ -1

ぽい

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.