Cùng nhau học tiếng nhật

[ JPO Tin Tức ] フランスの香水を作る技術がユネスコの無形文化遺産になる


フランス香水こうすいつく技術ぎじゅつユネスコ無形文化遺産むけいぶんかいさんになる

*****

ユネスコは、むかしからつづいていてこれからも世界せかい大切たいせつにしたい技術ぎじゅつ文化ぶんかを「無形文化遺産むけいぶんかいさん」にしています。

ユネスコは11がつ28にちフランスグラースつづいている香水こうすいつく技術ぎじゅつ無形文化遺産むけいぶんかいさんにしました。この技術ぎじゅつなかには、香水こうすいつくるためのはなそだかた材料ざいりょう知識ちしき材料ざいりょうかたなどがはいっています。

グラースではむかしからバラジャスミンなどのはなをたくさんそだてていて、香水こうすいがとても有名ゆうめいです。アメリカ女優じょゆうマリリン・モンロー使つかっていたとわれている「シャネルの5ばん」という香水こうすいグラースでできました。

グラース市長しちょうは「香水こうすいゆめがあるおくものです。男性だんせい女性じょせい自然しぜんからもらうことができるすばらしいものです」といました。

Nội Dung Tiếng Việt


Công nghệ sản xuất nước hoa của Pháp trở thành Di sản văn hóa phi vật thể của UNESCO



Từ xưa đến nay, UNESCO tiếp tục bảo tồn công nghệ và văn hóa quan trọng khỏi thế giới như một di sản văn hóa phi vật thể.

Vào ngày 28 tháng 11, một công nghệ sản xuất nước hoa ở Grasse, Pháp đã trở thành Di sản văn hóa phi vật thể. Trong công nghệ này là những bông hoa được trồng để làm nước hoa, kiến thức về nguyên liệu và phương pháp pha trộn những nguyên liệu đó.

Từ xưa, Grasse đã trồng hoa từ hoa hồng đến hoa nhài và nước hoa của họ rất nổi tiếng. Được biết, nữ diễn viên người Mỹ Marilyn Monroe đã sử dụng Chanel số 5, một loại nước hoa được sản xuất tại Grasse.

Thị trưởng Grasse tuyên bố: "Nước hoa là một món quà với những giấc mơ. Cả đàn ông và phụ nữ đều có thể nhận được thứ gì đó từ thiên nhiên, và đó là một điều tuyệt vời."

Bảng Từ Vựng

KanjiHiragananghĩa
ユネスコUNESCO
フランスPháp
グラースGrasse
ジャスミンhoa nhài
マリリン・モンローMarilyn Monroe
シャネルChanel
香水こうすいNước hoa , dầu thơm
技術ぎじゅつKỹ thuật
無形文化遺産むけいぶんかいさんdi sản văn hóa phi vật thể
むかしcổ xưa
続きつづきsự tiếp tục,tiếp diễn
世界せかいtoàn cầu
大切たいせつquan trọng , sự quan trọng
技術ぎじゅつKỹ thuật
文化ぶんかvăn hóa
材料ざいりょうsố liệu , tài liệu
知識ちしきkiến thức
かたvị ngài
ゆめchiêm bao
男性だんせいđàn ông
女性じょせいphụ nữ
自然しぜんthiên nhiên , tự nhiên

Chú thích

香水

1.けしょうひんひとつ。よいかおりのする液体えきたい

UNESCO

1.国連こくれん機関きかんひとつで、教育きょういく科学かがく、また文化ぶんかつうじて、たがいに理解りかいい、世界せかい平和へいわ安全あんぜんまもることを目的もくてきとしている。

材料

1.ものつくるもとになるもの。おおくは、もとのかたち性質せいしつのこっている場合ばあいにいう。

2.研究けんきゅう表現ひょうげんなどのもとになるもの。

知識
1.ものごとについて、ただしくはっきりっていること。また、っている内容ないよう

混ぜる

1.ちがう種類しゅるいのものをわせて、ひとつのものにする。

2.かきまわす。

ばら

1.にわえる、とげのある低木ていぼくはなはかおりがよく、かたちいろはさまざま。おおくの園芸品種えんげいひんしゅがある。

女優

1.女性じょせい俳優はいゆう

市長

1.代表だいひょうし、その政治せいじをとりおこなひと

自然

1.やまかわくさほしくもあめゆきなど、ひとつくったものでないもの

2.もともとの性質せいしつそなえていること。

3.わざとらしくないようす。

4.ひとりでに。いつのまにか。

Được đóng lại.