JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

むき

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nむき < phương hướng > hướng / quay về phía

Ví dụ:

①  南向みなみむきの部屋へやは明あかるくて暖あたたかい。
  Phòng hướng nam thì sáng và ấm.

②  右向みぎむきに置おいてください。
  Hãy kê nó quay về phía bên phải.

③  横向よこむきに寝ねてください。
  Hãy nằm ngang.

④  前向まえむきに検討けんとうしたいと考かんがえております。
  Tôi muốn xem xét theo hướng tích cực.

Ghi chú :

Đi sau danh từ chỉ phương hướng như đông, tây, nam, bắc, hay trên, dưới, phải, trái, trước sau … để nói lên việc quay mặt chính về hướng đó. 「前向きに」(theo hướng tích cực) trong ví dụ (4) là cách nói thành ngữ, có nghĩa 「なるべく実現させるように努力する」 (cố gắng hết sức để có thể thực hiện được).

Cấu trúc 2

Nむき < sự thích hợp > phù hợp /dành cho

Ví dụ:

①  女性向じょせいむきのスポーツにはどんなものがありますか。
  Những môn thể thao dành cho nữ có môn gì ?

②  この映画えいがは子供向こどもむきだ。
  Bộ phim này dành cho trẻ em.

③  この家いえは部屋数へやかずも多おおく台所だいどころも広ひろい。どちらかというと大家族向だいかぞくむきだ。
  Căn hộ này nhiều phòng, bếp cũng rộng rãi. Thực ra thì thích hợp cho gia đình đông người.

④ この機械きかいはたいへん性能せいのうがよいが、値段ねだんも高たかく大型おおがたで一般家庭向いっぱんかていむきではない。
  Chiếc máy này tính năng rất tốt nhưng mắc tiền, kích cỡ lại to nên không phù hợp với các gia đình bình thường.

⑤  セールスの仕事しごとには向むき不向ふむきがある。
  Đối với công việc bán hàng thì có người phù hợp, có người không.

⑥ この機械きかいは大おおきすぎて家庭かていで使つかうのには不向ふむきだ。
  Chiếc máy này to quá, không thích hợp khi dùng trong gia đình.

Ghi chú :

+ Có ý nghĩa 「Nのためにちょうどよい/Nに適している」(vừa vặn đối với N/ thích hợp đối với N).

+ Thay cho cách nói phủ định là 「Nむきでない」(không phù hợp với N, không dành cho N) thì có thể nói 「Nに不向きだ」 . 「向き不向きがある」 trong ví dụ (5) là cách nói thành ngữ, có ý nghĩa 「その人によって、適性があったりなかったりする」(tuỳ người, có thể thích hợp, có thể không). Về sự khác nhau với 「むけ」, xem 「むけ」.

Cấu trúc 3

Vむきもある ( Cũng có những người V )

Ví dụ:

①  君きみの活躍かつやくを快こころよく思おもわないむき もあるようだから、はでな言動げんどうは慎つつしんだ方ほうがいい。
  Cũng có những người không vui trước hoạt động của cậu, cậu nên hạn chế những hành động lời nói nổi bật quá.

②  今回こんかいの計画けいかくについては実現じつげんを危あやぶむむきもある。
  Đối với kế hoạch lần này, cũng có những người lo lắng về khả năng thực hiện.

Ghi chú :

Ý nghĩa là 「そういう人達もいる」(cũng có những người như vậy). (1) có nghĩa 「快く思わない人もいる」(có người không hồ hởi , vui mừng), (2) có nghĩa là 「実現は難しいと考えている人もいる」(có người cho rằng việc thực hiện là khó). Là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết.

Cấu trúc 4

むきになる ( Làm dữ )

Ví dụ:

①  むきになって言いい張はった。
  Tôi làm dữ và cứ khăng khăng cãi.

②  そんなにむきにならなくてもいいじゃないか。
  Đâu cần phải làm dữ quá mức như vậy.

③  彼かれはいい男おとこだが、仕事しごとの話はなしとなるとすぐむきになるので困こまる。
  Anh ấy là người tốt, nhưng nói về công việc thì anh ấy hay làm dữ lên, đâm ra cũng khó.

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa 「たいしたことでもないのに、本気になって怒ったり、激しく主張したりする」(chuyện không đáng kể nhưng lại giận dữ hay cãi cọ dữ dội… một cách thực sự). (2) có nghĩa 「少し落ちついて、平静になったほうがいい」(nên nhẹ nhàng, bình tĩnh một chút thì hơn).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. にたりない

  2. にたえる

  3. Chữ 試 ( Thí )

  4. Chữ 導 ( Đạo )

Tags: むき
Previous Post

みるからに

Next Post

[ 練習 B ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なにより

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いったらありはしない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ただ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みるからに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たっけ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とたん 

Next Post

[ 練習 B ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Recent News

[ JPO Tin Tức ] 群馬県 わらで大きな「いのしし」などを作る

あいだ-2

それはそれでいい

あいだ -1

ぽい

あいだ -1

さも

あいだ-2

やる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 再 ( Tái )

今年「はしか」になった人が去年1年の1.7倍になる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 123 : ~をこめて~ ( Dồn cả, với tất cả, chứa chan )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 40 : ~ようにする ( Chắc chắn làm, cố làm )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

今年の漢字は「災」

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.