Cùng nhau học tiếng nhật

にむけて

—***—

Cấu trúc 1

Nにむけて < phương hướng >quay về phía

Ví dụ

① 入口いりぐちけてすわっている。
  Ngồi quay lưng về phía cửa vào.

② 飛行機ひこうき機首きしゅきたけてすすんでいた。
  Phi cơ lúc ấy đang quay mũi về hướng bắc mà bay

③ 飛行機ひこうき機首きしゅきたけた。
  Phi cơ đã hướng mũi về phía bắc

Ghi chú:

Theo sau một danh từ chỉ địa điểm hoặc phương vị, để diễn tả nơi chốn mà một vật di chuyển tới, hoặc hướng tư thế của một người nào. Cũng có thể dùng làm vị ngữ của câu, như trong câu (3).

Cấu trúc 2

Nにむけて < nơi đến > nhắm đến

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Cấu trúc 3

Nにむけて < đối tượng > nhằm vào / đối với

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Cấu trúc 4

Nにむけて< mục tiêu > nhằm / để hướng tới

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Được đóng lại.