Cấu trúc
というところだ ( Tình hình là…)
Ví dụ
① A:どうですか、もう仕上がりますか。
A: Thế nào ? Đã làm xong chưa ?
B:あと2、3日というところです。
B: Còn 2, 3 ngày nữa là xong.
② 先頭の選手はゴールまであと一息というところです。
Tình hình là vận động viên dẫn đầu chỉ còn một chút cố gắng nữa là sẽ đến đích
③ A:進度はどんなものですか。
A: Tiến độ thế nào ?
B:来週で入門段階が終わるというところです。
B: Tình hình là sẽ xong phần nhập môn vào tuần tới.
Ghi chú :
Dùng để giải thích tình hình ở giai đoạn đó. Ngoài ra còn có cách nói 「…といったところだ」.
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

