Cấu trúc
すこしも…ない Không … một chút nào
Ví dụ
① 強くこすっているのに、すこしもきれいにならない。
Tôi chùi rất mạnh, vậy mà vẫn không sạch được chút nào.
② 貯金がすこしもふえない。
Tiền để dành không tăng thêm được chút nào.
Ghi chú :
Dùng để nhấn mạnh ý phủ định.
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)