JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

し

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

し < song song >

A… し… vừa… vừa

Ví dụ

①  あの店みせは安やすいし、うまい。
  Tiệm ấy vừa rẻ, vừa ngon.

②  このアパートは静しずかだし、日当ひあたりもいい。
  Toà chung cư này vừa yên tĩnh, vừa có nhiều ánh nắng mặt trời.

③  部屋へやにはかぎがかかっていなかったし、窓まどもあいていた。
  Căn phòng lúc ấy, vừa không bị khoá lại, vừa để mở cửa sổ.

④  昨日きのうは食欲しょくよくもなかったし、少すこし寒気さむけがしたのではやく寝ねた。
  Hôm qua tôi đã đi ngủ sớm, vì vừa không thấy đói, vừa hơi có cảm giác ớn lạnh.

Ghi chú :

Cách diễn đạt nối liền các mệnh đề lại với nhau, theo quan hệ nghĩa “và”. Dùng để liệt kê những sự việc xảy ra đồng thời, hoặc những sự việc có liên quan với nhau trong ý thức của người nói. Không dùng được, trong trường hợp liệt kê sự việc ra theo trình tự thời gian.
(sai)先週大阪へ行ったし、友だちに会った。
(đúng) 先週大阪へ行った。そして友だちに会った。 Tuần trước, tôi đi Osaka. Rồi tôi gặp bạn tôi.

B … し、それに vả lại cũng / hơn nữa

Ví dụ

①  今日きょうは雨あめだし、それに風かぜもつよい。
  Hôm nay trời mưa, hơn nữa gió cũng mạnh.

②  この会社かいしゃは給料きゅうりょうもやすいし、それに休やすみも少すくない。
  Công ti này, lương cũng thấp, hơn nữa ngày nghỉ cũng ít.

③  家いえの修理しゅうりにはお金かねがかかるし、それに時間じかんもない。だから当分とうぶんこのままで住すむつもりだ。
  Muốn sửa nhà thì phải tốn tiền, vả lại cũng không có thời giờ. Vì thế, tôi định cứ ở tạm như thế này, trong một thời gian.

Ghi chú :

Đây là cách nói tăng thêm ý vào, với nghĩa “ngoài ra”, “hơn nữa”.

C. Nも…し、Nも cũng … / (mà) cũng… / vừa … vừa

Ví dụ

①  あの子こは頭あたまもいいし性格せいかくもいい。
  Nó học cũng giỏi, mà tính tình cũng dễ chịu.

②  新年会しんねんかいには山田やまだも来きたし、松本まつもとも来きた。
  Buổi tiệc mừng năm mới, có Yamada, mà cũng có cả Matsumoto đến dự.

③  かれはタバコも吸すうし、酒さけも飲のむ。
  Nó thì thuốc cũng hút, mà rượu cũng uống.

④  小ちいさな庭にわですが、春はるになると花はなも咲さきますし鳥とりも来きます。
  Khu vườn tuy nhỏ, nhưng về mùa xuân thì vừa có hoa nở, vừa có chim bay đến.

⑤  A:すきやきの材料ざいりょうは全部買ぜんぶかった?

  A: Mấy thứ vật liệu để làm món sukiyaki, anh đã mua xong cả chưa ?

  B:ええ、ねぎも買かったし、肉にくも買かったし…。

  B: Ừ, hành cũng đã mua rồi, thịt cũng đã mua rồi …

Ghi chú :

Dùng để trình bày, liệt kê những vật tương tự.

Cấu trúc 2

し < lí do >

A … し cũng … vậy…

Ví dụ

①  もう遅おそいしこれで失礼しつれいします。
  Thôi, cũng khuya rồi, tôi về đây.

②  暗くらくなってきたし、そろそろ帰かえりましょうか。
  Trời cũng đã tối rồi, vậy chúng ta nên về là vừa.

③  今日きょうはボーナスも出でたし、久ひさしぶりに外そとに食たべに行いこうか。
  Bữa nay, anh cũng mới lãnh tiền thưởng đây, vậy chúng ta đi ăn tiệm nhé. Lâu lắm mới được như thế này.

④  そこは電気でんきもないし、ひどく不便ふべんなところだった。
  Chỗ đó, ngay cả điện cũng không có nên là một nơi cực kì bất tiện.

⑤  まだ若わかいんだし、あきらめずにもう一度挑戦いちどちょうせんしてみてください。
  Cậu cũng còn trẻ mà ! Đừng có nản lòng như thế, ráng thử sức một phen nữa xem sao.

Ghi chú :

Đây là lối nói diễn đạt lí do, chỉ một thứ quan hệ nhân quả lỏng lẻo hơn so với 「ので」 hoặc「から」 với hàm ý là ngoài ra còn có lí do khác.

B .…し、…から vì … hơn nữa lại …nên …

Ví dụ

①  この子こはまだ10歳さいだし、体からだが弱よわいから留学りゅうがくは無理むりだ。
  Cậu bé này vì mới 10 tuổi, thể chất lại yếu đuối, nên chịu không nổi cuộc sống du học đâu.

②  昨日きのうは祭日さいじつだったし、天気てんきがよかったから、がらくた市いちは大勢おおぜいの人ひとでにぎわった。
  Hôm qua là ngày lễ, với lại thời tiết cũng tốt, nên đã có nhiều người đổ xô đến các khu chợ bán đồ linh tinh.

③  その道みちは夜よるは暗くらいし危あぶないから一人ひとりで歩あるかないようにしてください。
  Con đường đó, về đêm thì tối tăm, rất nguy hiểm, nên xin quý vị lưu ý đừng đi một mình.

④  風邪気味かぜぎみだし、それに着きて行いく服ふくもないからパーティーには行いかない。
  Tôi hơi bị cảm, với lại cũng chẳng có bộ cánh nào mặc đi coi được, nên buổi tiệc này tôi không đi dự.

Ghi chú :

Đây là lối nói để trình bày từ hai lí do trở lên.

C. Nは…し、Nは…しで phần thì… phần thì…

Ví dụ

①  子供こどもは生うまれるし、金かねはないしで大変たいへんだ。
  Phần thì sắp có con, phần thì không tiền, thật là quá cực.

②  雨あめは降ふるし、駅えきは遠とおいしで本当ほんとうにつかれました。
  Hôm đó, mệt thật, vì phần thì trời mưa, phần thì nhà ga lại ở xa.

③  遊園地ゆうえんちでは待まち時間じかんは長ながいし、子供こどもは寝ねてしまうしで散々さんざんでした。
  Ở khu vui chơi giải trí, phần thì phải chờ lâu, phần thì bị mấy đứa con lăn ra ngủ, thật là vất vả trăm bề.

Ghi chú :

Đây là lối nói mang tính nhấn mạnh, dùng để diễn đạt, đối chiếu nhiều nguyên nhân khác nhau, thông qua từ「は」. Do đó, theo sau là những từ ngữ như 「大変だ」、(cực quá) hoặc là 「疲れた 」(mệt thật), v.v…

D. Nじゃあるまいしđâu có phải là N mà định… /N hay sao mà lại …

Ví dụ

①  子供こどもじゃあるまいしそんなこと一人ひとりでやりなさい。
  Chuyện ấy cậu hãy làm một mình. Đâu có phải là trẻ con (mà định nhờ ai khác giúp sức).

②  学生がくせいじゃあるまいし取引先とりひきさきにちゃんと挨拶あいさつぐらいできなくては困こまる。
  Cậu phải biết chào hỏi đàng hoàng với khách hàng giao dịch. Đâu còn là học sinh nữa (mà định xuề xoà cho qua…)

③  泥棒どろぼうじゃあるまいし、裏口うらぐちからこっそり入はいって来こないでよ。
  Cậu là kẻ trộm hay sao mà lại lén vào cửa sau như thế chứ !

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa “(hoàn toàn) không phải là …, nên …”, theo sau là những từ ngữ biểu thị ý nghĩa trách cứ nhẹ nhàng, hoặc khuyên nhủ (ai không nên làm gì), như “hãy …”, “không được …”, v.v… Ví dụ (1) có nghĩa là : Nếu cậu hãy còn là trẻ con, thì không nói làm gì (không còn cách nào khác), chứ đằng này, vì cậu đâu phải như thế, nên…

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ひとり…だけでなく

  • ひととおり

  • ひとつまちがえば

  • ひとつ

Tags: し
Previous Post

Mẫu が+か

Next Post

しいしい

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

までに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu く

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とんでもない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ちなみに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないでいる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だって ( Mẫu 2 )

Next Post
あいだ -1

しいしい

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 67 : ~つつ ( Trong khi )

あいだ -1

いつか mẫu 4

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 101 : ~につれて~ ( Cùng với )

[ 会話 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

あいだ -1

くたさる 

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 10 : ~べつに~ない(別に~ない) ( Không hề … )

あいだ -1

かたわら

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 役 ( Dịch )

あいだ -1

てください

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.