JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc1.mp3
A:ああ、(1)疲つかれた。

  A, mệt quá.

B: じゃ、どこかで (2)少すこし 休やすもう。

  Vậy thì nghỉ ở đâu chút đi.

A:あの 喫茶店きっさてんに 入はいらない?

  Vào quán nước kia không?

B:うん、そうしよう。

  Ừ, vậy đi.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc1_1.mp3
(1) おなかが すきました

(2) 何なにか 食たべます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc1_2.mp3
(1) のどが かわきました

(2) ジュースでも 飲のみます

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc2.mp3
A:その (1)本ほんは もう (2)読よみましたか。

  Cuốn sách đó bạn đã đọc chưa?

B:いいえ、まだ (2)読よんで いません。今晩こんばん (2)読よもうと 思おもって います。

  Chưa, vẫn chưa đọc. Tôi đang định tối nay sẽ đọc.

A:じゃ、(2)読よんだら、貸かして いただけませんか。

  Vậy thì, đọc xong cho tôi mượn được không?

B:いいですよ。

  Được chứ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc2_1.mp3
(1) ビデオ

(2) 見みます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc2_2.mp3
(1) テープ

(2) 聞ききます

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc3.mp3
A:来月らいげつ 福岡ふくおかに 転勤てんきんします。

  Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Fukuoka.

B: そうですか。大変たいへんですね。(1)住すむ 所ところは どう するんですか。

  Vậy sao? Vất vả quá nhỉ. Vậy chỗ ở làm thế nào?

A:(2)会社かいしゃの 近ちかくの アパートを 借かりる つもりです。

  Tôi định thuê căn hộ gần công ty.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc3_1.mp3
(1) 今いま 住すんで いる うち

(2) だれかに 貸かします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai31_rsc3_2.mp3
(1) 犬いぬ

(2) 友達ともだちに あげます
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Next Post

やっと

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

練習 C

[ 練習 C ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 43 : やきしそうですね。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 1 : はじめまして

Next Post
あいだ -1

やっと

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 24 : 手伝って くれますか。 ( Anh giúp tôi được không? )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )

[ Kanji Minna ] Bài 14 : うめだまで行ってください ( Cho tôi đến Umeda. )

あいだ-2

なんて ( Mẫu 1 )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 5 : 一緒に帰りませんか? ( Chị có về cùng với tôi không? )

あいだ-2

といっては

あいだ -1

しかたがない

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 101 : ~につれて~ ( Cùng với )

あいだ -1

つきましては

あいだ -1

じゃないだろうか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.