
A:ああ、(1)疲れた。
A, mệt quá.
B: じゃ、どこかで (2)少し 休もう。
Vậy thì nghỉ ở đâu chút đi.
A:あの 喫茶店に 入らない?
Vào quán nước kia không?
B:うん、そうしよう。
Ừ, vậy đi.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) おなかが すきました
(2) 何か 食べます
2.Audio
(1) のどが かわきました
(2) ジュースでも 飲みます

A:その (1)本は もう (2)読みましたか。
Cuốn sách đó bạn đã đọc chưa?
B:いいえ、まだ (2)読んで いません。今晩 (2)読もうと 思って います。
Chưa, vẫn chưa đọc. Tôi đang định tối nay sẽ đọc.
A:じゃ、(2)読んだら、貸して いただけませんか。
Vậy thì, đọc xong cho tôi mượn được không?
B:いいですよ。
Được chứ.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) ビデオ
(2) 見ます
2.Audio
(1) テープ
(2) 聞きます

A:来月 福岡に 転勤します。
Tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Fukuoka.
B: そうですか。大変ですね。(1)住む 所は どう するんですか。
Vậy sao? Vất vả quá nhỉ. Vậy chỗ ở làm thế nào?
A:(2)会社の 近くの アパートを 借りる つもりです。
Tôi định thuê căn hộ gần công ty.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 今 住んで いる うち
(2) だれかに 貸します
2.Audio
(1) 犬
(2) 友達に あげます









![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS22.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)