JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 39 : 遅れてすみません

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
メールを よんで、安心あんしんしました。

Đọc thư rồi nên cũng đã an tâm.

電話でんわを もらって、安心あんしんしました。

Nhận điện thoại rồi nên cũng đã an tâm.

家族かぞくに あえなくて、寂さびしいです。

Không gặp được gia đình nên tôi buồn.

友達ともだちが いなくて、寂さびしいです。

Không có bạn nên tôi buồn.

問題もんだいが むずかしくて、わかりません。

Đề bài khó nên không hiểu.

使つかい方かたが ふくざつで、わかりません。

Cách dùng phức tạp nên tôi không biết.

じこ で 人ひとが 大勢おおぜい 死しにました。

Nhiều người đã chết vì tai nạn.

つなみ で 人ひとが 大勢おおぜい 死しにました。

Nhiều người đã chết vì sóng thần.

病院びょういんへ いく ので、5時じに 帰かえっても いいですか。

Vì đến bệnh viện nên tôi về lúc 5 giờ cũng được chứ?

日本語にほんごが わからない ので、英語えいごで 話はなして いただけませんか。

Vì không biết tiếng Nhật nên tôi có thể nói chuyện bằng tiếng Anh chứ?

バスが おくれた ので、約束やくそくに 間まに合あいませんでした。

Vì đã trễ xe buýt nên tôi đã không kịp cuộc hẹn.

新聞しんぶんを よまなかった ので、事故じこの ことを 知しりませんでした。

Vì đã không đọc báo nên tôi đã không biết về vụ tai nạn.

毎日まいにち いそがしい ので、どこも 遊あそびに 行ゆけません。

Mỗi ngày đều bận nên chẳng thể đi đâu chơi cả.

きょうは たんじょうびな ので、ワインを 買かいました。

Ngày hôm nay vì là sinh nhật nên tôi đã mua rượu vang.

あしたは やすみな ので、うちで ゆっくり 休やすみます。

Ngày mai là ngày nghỉ nên có thể nghỉ ngơi thong thả ở nhà.

Previous Post

Chữ 拠 ( Cứ )

Next Post

[ 練習 A ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

練習 A

[ 練習 A ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

練習 A

[ 練習 A ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Next Post

[ 練習 A ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 服の会社のしまむら「外国人が働く会社は法律を守って」

あいだ-2

はおろか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 知 ( Tri )

あいだ -1

なんとしても

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 校 ( Hiệu )

あいだ -1

くれる 

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 150 : ~によらず ( Bất kể là )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 対 ( Đối )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 需 ( Nhu )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 支 ( Chi )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.