JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

日本と中国の間を飛ぶ飛行機が25%以上増える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

日本にっぽんと中国ちゅうごくの間あいだを飛とぶ飛行機ひこうきが25%以上いじょう増ふえる

*****

中国ちゅうごくの政府せいふは今月こんげつ、新あたらしい国際線こくさいせんを80認みとめました。このうち46は、中国ちゅうごくと日本にっぽんの間あいだを飛とぶ飛行機ひこうきです。

日本にっぽんと中国ちゅうごくの間あいだは、今いま1週間しゅうかんに1000以上いじょうの飛行機ひこうきが飛とんでいます。認みとめられた飛行機ひこうきが全部ぜんぶ飛とび始はじめると1週間しゅうかんに277増ふえて、割合わりあいでは25%以上いじょう多おおくなります。

新あたらしくできる国際線こくさいせんは、札幌さっぽろと山東省さんとうしょう青島ちんたおの間あいだ、福岡ふくおかと天津てんしんの間あいだなど地方ちほうの空港くうこうが多おおくなっています。

去年きょねん、日本にっぽんへ旅行りょこうに行いった中国人ちゅうごくじんは838万まん人にんで、2013年ねんの6倍ばい以上いじょうに増ふえました。日本にっぽんへ旅行りょこうに行いく人ひとが増ふえているため、飛行機ひこうきを増ふやしたようです。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
増やすふやすlàm tăng lên
地方ちほうmiền , xứ sở , địa phương
割合わりあいtỷ lệ
認めるみとめるthùa nhận , coi trọng
国際線こくさいせんđường bay quốc tế
政府せいふChính phủ
山東省さんとうしょうSơn đông ( Trung Quốc )
青島ちんたおThanh đảo ( Trung Quốc )
札幌さっぽろSapporo ( Nhật Bản )
飛行機ひこうきmáy bay

Nội Dung Tiếng Việt

Các chuyến bay giữa Nhật Bản và Trung Quốc sẽ tăng hơn 25%


Chính phủ Trung Quốc công nhận 80 chuyến bay quốc tế mới trong tháng này. Trong đó có 46 chuyến là các chuyến bay giữa Trung Quốc và Nhật Bản.

Hiện giờ các chuyến bay giữa Nhật Bản và Trung Quốc có hơn 1000 chuyến đang bay trong 1 tuần. Khi tất cả các chuyến bay được công nhận bắt đầu bay thì chúng tôi sẽ tăng thêm 277 chuyến trong một tuần và tỉ lệ chiếm hơn 25%.

Có nhiều sân bay ở các vùng nông thôn như là các chuyến giữa tỉnh Sapporo và tỉnh Sơn Đông, giữa Fukuoka và Thiên Tân thì các chuyến bay quốc tế mới đang trở nên nhiều.

Năm ngoái, số người Trung Quốc đã đến Nhật Bản du lịch là 8,38 triệu người tăng gấp hơn 6 lần so với năm 2013. Bởi vì số người đi du lịch đến Nhật Bản đang tăng lên nên có vẻ như họ sẽ gia tăng thêm các chuyến bay.

Chú Thích


政府

    1.国くにの政治せいじを行おこなうところ。

    2.内閣ないかく。

国際線

    1.国くにと国くにとの間あいだを結むすんで運航うんこうする飛行機ひこうきの路線ろせん。

認める

    1.実際じっさいに見みる。

    2.確たしかにそのとおりだと判断はんだんする。

    3.承知しょうちする。許ゆるす。

    4.値打ねうちがあると考かんがえる。評価ひょうかする。

    5.確たしかに自分じぶんのしたことであると同意どういする。

割合

    1.物ものと物ものとの関係かんけいを、数かずで表あらわしたもの。割わり。率りつ。歩合ぶあい。

    2.思おもいのほか。比較的ひかくてき。

地方

    1.全体ぜんたいの中なかで、ある区切くぎられた土地とち。

    2.首都しゅとでない土地とち。いなか。

増やす

    1.多おおくする。

山東省 ( Sơn Đông )

Sơn Đông là một tỉnh ven biển phía đông Trung Quốc. Tên gọi "Sơn Đông" xuất phát từ vị trí của tỉnh này ở phía đông Thái Hành Sơn, giản xưng của tỉnh Sơn Đông là "Lỗ", theo tên nước Lỗ thời cổ. 

青島 ( Thanh Đảo )

Thanh Đảo là thành phố nằm ở phía đông tỉnh Sơn Đông, trên bán đảo Sơn Đông, Trung Quốc. Diện tích thành phố vào khoảng 10.654 km², dân số xấp xỉ 7,5 triệu người. Từ thời Tuỳ Đường trở đi, Thanh Đảo đã trở thành một hải cảng quan trọng của Trung Quốc. Năm 1891 triều đình nhà Thanh đổi tên Thanh Đảo là Giao Áo.

札幌 ( Sapporo )

Sapporo là thành phố có dân số lớn thứ năm, diện tích lớn thứ ba ở Nhật Bản. Sapporo là một thành phố quốc gia và là trung tâm hành chính của tỉnh Hokkaidō ở miền Bắc Nhật Bản.

天津 ( Thiên Tân )

Thiên Tân, giản xưng Tân; là một trực hạt thị, đồng thời là thành thị trung tâm quốc gia và thành thị mở cửa ven biển lớn nhất ở phía bắc của Trung Quốc. Thiên Tân nằm trên bình nguyên Hoa Bắc, là nơi các chi lưu của Hải Hà hợp lưu với nhau, giáp với Bột Hải ở phía đông và dựa vào Yên Sơn ở phía bắc. 

福岡 ( Fukuoka )

Thành phố Fukuoka là trung tâm hành chính của tỉnh Fukuoka, ở Kyushu, phía nam Nhật Bản. Fukuoka cùng với Kitakyushu còn là đô thị quốc gia của Nhật Bản ở Kyushu. Fukuoka nằm ở tọa độ 33°35' Bắc 130°24′ Đông.
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] そばの実ができなくて店のそばの値段が上がるかもしれない

Next Post

Chữ 論 ( Luận )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

赤ちゃん30人以上がベッドで亡くなる事故

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 中国から去年もらったトキから卵が生まれた

JPO Tin Tức

東京オリンピック 工事の人が働く時間を短くしてほしい

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

奈良公園 令和になって初めての鹿の赤ちゃんが生まれる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

AIが司法試験の予備試験の問題を60%予想できた

JPO Tin Tức

東京ディズニーランド 11時間待った人もいた

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 論 ( Luận )

Recent News

あいだ -1

はずみ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 後 ( Hậu )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 38 : ~かどうか ( hay không )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

東急電鉄 切符を買う機械から銀行の口座のお金を出せる

あいだ-2

にかんする

[ 練習 B ] BÀI 21 : 私もそうと思います

あいだ -1

抜き【ぬき】

[ 練習 A ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 崎 ( Khi )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 108 : ~やまない ( Rất )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.