① ここは 食堂です。
Đây là nhà ăn.
② 電話は あそこです。
Điện thoại ở chỗ kia.
① ここは 新大阪ですか。1.
Đây có phải là ga Shin-Osaka không?
… はい、そうです。
…Vâng, đúng rồi.
② お手洗いは どこですか。④
Phòng vệ sinh ở đâu?
… あそこです。
…Ở chỗ kia.
③ 山田さんは どこですか。
Anh Yamada ở đâu?
… 事務所です。
…Ở văn phòng.
④ エレベーターは どちらですか。
Thang máy ở đâu?
…そちらです。
…Ở đó ạ.
⑤ 「お」国は どちらですか。
Đất nước của anh ở đâu?
…アメリカです。
…Ở Mỹ.
⑥ それは どこの 靴ですか。
Đó là giầy nước nào?
…イタリアの 靴です。
…Đây là giầy Ý.
⑦ この時計は いくらですか。
Đồng hồ này bao nhiêu tiền?
…18、600円です。
…18,600 yên.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)