① これは 辞書です。
Đây là quyển từ điển.
② これは コンピューターの 本です。
Đây là sách về máy tính.
③ それは わたしの 傘です。
Đó là dù của tôi.
④ この 傘は わたしのです。
Cây dù này là của tôi.
① これは テレホンカードですか。
Cái này là thẻ điện thoại phải không?
… はい、そうです。
…Vâng, đúng vậy.
② それは ノートですか。
Cái đó là quyển vở phải không?
… いいえ、そうじゃ ありません。手帳です。
…Không, không phải vậy. Là sổ tay.
③ それは 何ですか。
Cái đó là cái gì vậy?
…「これは」名刺です。…
Đây là danh thiếp.
④ これは 「9」ですか、「7」ですか。
Đây là số 9 hay là số 7.
…「9」です。
…Là số 9.
⑤ それは 何の 雑誌ですか。
Cái đó là tạp chí gì vậy?
…自動車の 雑誌です。
… Là tạp chí xe hơi.
⑥ あれは だれの かばんですか。
Cái kia là cặp của ai?
…佐藤さんの かばんです。
…Là cặp của anh Sato.
⑦ この 傘は あなたのですか。
Cái ô này là của bạn phải không?
… いいえ、わたしのじゃ ありません。
… Không, không phải của tôi.
⑧ この かぎは だれのですか。
Chìa khóa này là của ai?
… わたしのです。
… Của tôi.











![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
