Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật わざわざCấu trúc わざわざ ( Cất công ) Ví dụ ① 山田やまださんはわたしの忘わすれ物ものをわざわざうちまでとどけてくれた。 Anh Yamada đã cất công mang đồ tôi bỏ ... Read more