もって ( Mẫu 1 )
Cấu trúc もって ( Có N ) Ví dụ: ① 自信じしんをもってがんばってね。 Hãy tự tin mà cố gắng lên nhé. ② A:しめきりが明日あしたというレポートがみっつもあるんだ。 A: ...
Read moreCấu trúc もって ( Có N ) Ví dụ: ① 自信じしんをもってがんばってね。 Hãy tự tin mà cố gắng lên nhé. ② A:しめきりが明日あしたというレポートがみっつもあるんだ。 A: ...
Read more