Thẻ: はおろか

はおろか

Cấu trúc はおろか (  Nói chi tới / đương nhiên ) Ví dụ ①  私わたしは、海外旅行かいがいりょこうはおろか国内旅行こくないりょこうさえ、ほとんど行いったことがない。   Du lịch trong nước hầu ...

Read more

Recent News