Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật どきCấu trúc どき ( Vào (lúc / mùa / giờ) / thời điểm...) Ví dụ ① 昼飯ひるめしどきは、この辺あたりはサラリーマンで一杯いっぱいになる。 Vào giờ cơm ... Read more
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ときCấu trúc 1 ... とき lúc / khi /hồi... Ví dụ ① 子供こどもの時とき、田舎いなかの小ちいさな村むらに住すんでいた。 Hồi còn bé, tôi đã sống ở ... Read more