Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật とばかりCấu trúc 1 ... とばかり ( Như thể ) Ví dụ ① 今いまがチャンスとばかり、チャンピオンは猛烈もうれつな攻撃こうげきを開始かいしした。 Nhà vô địch ra những đòn công ... Read more