Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật てはどうかCấu trúc てはどうか ..., (anh) thấy thế nào ? Ví dụ ① A:この辺へんでちょっと休懲きゅうちょうしてはどうですか。 A: Tới đây mình nghỉ giải lao ... Read more
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 117 : ~わけではない~ ( Không nhất thiết là.., không phải là…, không hẳn là…, không có ý nghĩa là… )