Thẻ: てこそ

てこそ

Cấu trúc てこそ ( Chính nhờ / phải... với ) Ví dụ ①  一人ひとりでやってこそ身みにつくのだから、むずかしくてもがんばってやりなさい。   Chính vì phải tự làm thì ...

Read more

Recent News