Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật たりともCấu trúc たりとも Dù chỉ Ví dụ ① 試験しけんまであと一カいっか月げつしかない。一日いちにちたりとも無駄むだにはできない。 Chỉ còn một tháng nữa là đến kì thi. Không thể lãng ... Read more