Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật さらにCấu trúc 【さらに】 thêm (nữa) / (càng) ... hơn nữa Ví dụ ① 一日一回いちにちいっかいでは効きかないので、さらに薬くすりの量りょうを増ふやした。 Mỗi ngày một lần thì ... Read more