Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật きっとCấu trúc きっと ( Chắc chắn / nhất định ) Ví dụ: ① 鈴木すずきさんもきっと来くるでしょう。 Chắc chắn là anh Suzuki cũng sẽ ... Read more