Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật がちCấu trúc 1 Nがち thường / hay N Ví dụ: ① その作家さっかは、ここ数年病気すうねんびょうきがちでなかなかまとまった仕事しごとができないと言いっている。 Nhà văn đó nói rằng ... Read more