あくまで(も)mẫu 2
Cấu trúc あくまで(も)<quan điểm> dù gì cũng chỉ là/... mà thôi Ví dụ: ① 私わたしが今申いまもうし上あげたことはあくまでも試案しあんですので、そのおつもりで。 Những điều ...
Read moreCấu trúc あくまで(も)<quan điểm> dù gì cũng chỉ là/... mà thôi Ví dụ: ① 私わたしが今申いまもうし上あげたことはあくまでも試案しあんですので、そのおつもりで。 Những điều ...
Read more