Giải thích:
Mẫu câu này được dùng để bày tỏ ý định của người nói và biểu thị rằng ý định của người nói đã được hình thành thừ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn, được dùng cho ngôi thứ nhất.
Ví dụ:
日本に留学すると思う。
Tôi đang định đi nhật du học
大学で働くと思う。
Tôi định vào làm ở trường đại học
今度の休みに海へ行こうと思う。
Tôi định đi biển vào kỳ nghỉ này
今から書店へ行こうと思う。
Tôi định đi nhà sách bây giờ.
Chú ý:
Mẫu câu 「~とおもっています」có thể được dùng để biểu thị ý định của người thứ ba
彼女は旅行へ行こうと思っています。
Chị ấy đang định đi du lịch
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS16.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 12 : ~でしょう~ ( Có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS12.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



