Giải thích:
Nêu lên một ví dụ để trình bày mức độ sự việc
Ví dụ :
その島はこの国の3倍くらいの面積がある。
Đảo đó có diện tích gấp 3 lần nước này
修理には一週間ぐらいかかります。
Mất khoảng 1 tuần lễ để sữa chữa
疲れて一歩も歩けないくらいだった。
Lúc đó mệt quá đến mức không đi được bước nào
あいさつぐらいしたらどうだ。
Tối thiểu thì anh cũng nên chào hỏi một lời
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)







