Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 53 : ~かたわら~(~傍ら)Bên cạnh……

Ví dụ :

母が編み物をするかたわらで、女の子は折り紙をして遊んでいた。
 
Đứa con gái đang chơi xếp giấy bên cạnh mẹ nó đang đan áo
 
楽しそうにおしゃべりしている田中君のかたわらで、田川さんはしょんぼりうつむいていた。
 
Anh Tagawa gục đầu chán nản bên cạnh anh Tanaka đang nói chuyện vui vẻ
 
彼は教師のかたわらビジネスもしている。
 
Cô ấy bên cạnh làm giáo viên thì còn làm kinh doanh
 

Được đóng lại.