Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 57 : ~ことなしに ( Không có, không làm gì )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 55 : ~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Để, vì, bởiGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 54 : ~をたて(~を経て)Trải qua, bằng, thông quaGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 53 : ~をおして ( Mặc dù là, cho dù là )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 52 : ~をふまえて ( Tuân theo, dựa theo )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 51 : ~ないではすまない ( Không thể không làm gì đo, buộc phải làm )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 49 : ~かいもなく/~がいもなく ( Mặc dù, cố gắng, nhưng )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 48 : ~わりに(は)~割りに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dụ đoán, tưởng tượngGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 46 : ~をよぎなくされる(~を余儀なくされる ) Buộc bị phải…Giải thích:... Read more