| Hán tự | Âm hán | Hiragana |
|---|---|---|
| 洗います | TẨY | あらいます |
| 弾きます | ĐÀN, ĐẠN | ひきます |
| 歌います | CA | うたいます |
| 集めます | TẬP | あつめます |
| 捨てます | XẢ | すてます |
| 換えます | HOÁN | かえます |
| 運転します | VẬN CHUYỂN | うんてんします |
| 予約します | DỰ ƯỚC | よやくします |
| 見学します | KIẾN HỌC | けんがくします |
| 国際 | QUỐC TẾ | こくさい |
| 現金 | HIỆN KIM | げんきん |
| 趣味 | THÚ VỊ | しゅみ |
| 日記 | NHẬT KÝ | にっき |
| お祈り | KỲ | おいのり |
| 課長 | KHÓA TRƯỞNG | かちょう |
| 部長 | BỘ TRƯỞNG | ぶちょう |
| 社長 | XÃ TRƯỞNG | しゃちょう |








![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC28.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
