JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 胸を大きくする手術をして体に問題が出た

Share on FacebookShare on Twitter

胸むねを大おおきくする手術しゅじゅつをして体からだに問題もんだいが出でた

*****

胸むねを大おおきくするため、柔やわらかいゼリーのような物ものを胸むねに注射ちゅうしゃして入いれる手術しゅじゅつが多おおくなっています。傷きずも小ちいさくて、体からだ全部ぜんぶに麻酔ますいをする必要ひつようもないからです。

日本美容外科学会にほんびようげかがっかい(JSAPS)は今年ことし、美容びようの手術しゅじゅつなどをしている医者いしゃにアンケートをして、132人にんが答こたえました。この中なかの72人にんが、ゼリーのような物ものを胸むねに入いれたあと体からだに問題もんだいが出でた人ひとを診察しんさつしたことがあると答こたえました。

問題もんだいが出でた人ひとの44%は、胸むねにかたい所ところができていました。22%は、高たかい熱ねつが出でたり胸むねが痛いたくなったりしていました。

このため日本美容外科学会にほんびようげかがっかいは、胸むねの手術しゅじゅつでゼリーのような物ものを使つかわないようにするルールを作つくることにしました。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjiHiraganaNghĩa
胸むねNgực
手術しゅじゅつmổ , phẩu thuật
問題もんだいVấn đề
ゼリーThạch
注射ちゅうしゃSự tiêm , tiêm chủng
日本美容外科学会にほんびようげかがっかいHiệp hội phẫu thuật thẩm mỹ Nhật Bản
医者いしゃBác sỹ
今年ことしNăm nay
診察しんさつKhám bệnh
必要ひつようĐiều tất yếu
麻酔ますいthuốc mê
美容びようVẻ đẹp
アンケートMột bảng câu hỏi
ルールQuy tắc

Nội Dung Tiếng Việt


Biến chứng phát triển trong cơ thể từ phẫu thuật nâng ngực



Rất nhiều người phẫu thuật để tiêm vào ngực một loại chất lỏng giống như Jelly (thạch mềm) mục đích làm cho ngực to hơn. Vì vết thương rất nhỏ nên không cần phải gây mê toàn thân.

Năm nay, Hiệp hội Phẫu thuật Thẩm mỹ Nhật Bản (JSAPS) đã đưa ra một bảng kháo sát cho các bác sĩ làm phẫu thuật thẩm mỹ và đã có 132 người trả lời. Có 72 người trong số đó trả lời rằng họ đã kiểm tra y tế cho những người bị biến chứng sau khi tiêm loại thạch mềm vào ngực.

Trong 44% số ca bị biến chứng, xuất hiện một vùng cứng được hình thành trong ngực của họ.Còn 22% bị sốt và đau.

Vì lý do này mà Hiệp hội Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ Nhật Bản quyết định đặt ra những quy định để ngăn chặn việc sử dụng những chất lỏng giống như thạch mềm trong phẫu thuật ngực.

Chú Thích


胸

  1.体からだの前まえの部分ぶぶんで、首くびと腹はらの間あいだ。

  2.心こころ。心こころの中なか。

  3.心臓しんぞう。

  4.肺はい。

手術

  1.医者いしゃが、病気びょうきや傷きずのところを、切きり開ひらいたり切きり取とったりして、治療ちりょうすること。

ゼリー

  1.とかしたゼラチンに、果物くだもののしるや砂糖さとうを入いれ、冷ひやして固かためた菓子かし。

傷

  1.打うったり切きったりして、皮膚ひふや肉にくをいためたところ。

  2.品物しなもののいたんだところ。

  3.悪わるい点てん。欠点けってん。

麻酔

  1.手術しゅじゅつなどのために、薬くすりを使つかって、体からだに感かんじる痛いたみを、一時いちじなくすこと。

美容

  1.顔かおや、姿すがたを美うつくしくすること。

アンケート

  1.たくさんの人ひとに問とい合あわせ、答こたえを書かいてもらって、人ひとの考かんがえを調しらべる方法ほうほう。

診察

  1.医者いしゃが病人びょうにんの体からだを調しらべて、病気びょうきのようすを判断はんだんすること。

ルール

  1.規則きそく。決きまり。
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] 天皇陛下の85歳の誕生日 8万人以上がお祝いに行く

Next Post

Chữ 変 (Biến)

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

学校に通っていない外国人の子どもの数などを調査する

JPO Tin Tức

杉原千畝さんの息子とビザで助けられたユダヤ人たちが会う

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] イギリスの会社「女性の客室乗務員は化粧をしなくてもいい」

JPO Tin Tức

JR 新幹線や特急の中で弁当などを売ることをやめる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日本の研究グループ「17の小惑星に水が入った石がある」

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 体操の難しい技をAIの技術で正しく採点する

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 変 (Biến)

Recent News

あいだ -1

にしたがって

あいだ-2

ものの

あいだ -1

ておく

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 究 ( Cứu )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] NASA 火星の「風の音」を初めて聞くことができた

「動物や植物100万種類がいなくなる心配がある」

沖縄県の辺野古 基地をつくるために海に土を入れ始める

あいだ-2

Chữ 増 ( Tăng )

あいだ-2

では ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 108 : ~にさいし(て)(~に際し(て)) Khi, trường hợp, nhân dịp

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.