JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 保険会社が人工衛星の写真を使って雨の被害を調べる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

保険ほけん会社がいしゃが人工衛星じんこうえいせいの写真しゃしんを使つかって雨あめの被害ひがいを調しらべる

台風たいふうやたくさんの雨あめで家いえなどに水みずが入はいったとき、保険ほけん会社がいしゃはその家いえなどへ行いって、どのくらい被害ひがいがあったか調しらべています。このため、被害ひがいがあった家いえなどが保険ほけんのお金かねをもらうまでに1か月げつ以上いじょうかかることがあります。

保険ほけん会社がいしゃの東京海上日動とうきょうかいじょうにちどうは、被害ひがいをできるだけ早はやく調しらべるために、人工衛星じんこうえいせいが撮とった写真しゃしんを使つかうことにしました。被害ひがいがあった場所ばしょの地面じめんの高たかさや水みずの流ながれ方かたなどのデータも一緒いっしょに使つかって、家いえなどに入はいった水みずの深ふかさをコンピューターのAIが自動じどうで計算けいさんします。AIの計算けいさんで水みずの深ふかさが45cm以上いじょうになった場合ばあいは、会社かいしゃの人ひとが調しらべに行いかなくても、数日すうじつで保険ほけんのお金かねをもらうことができるようになります。

日本にっぽんの保険ほけん会社がいしゃが人工衛星じんこうえいせいの写真しゃしんを使つかうのは初はじめてです。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Công ty bảo hiểm sử dụng hình ảnh của vệ tinh nhân tạo điều tra mức độ thiệt hại của nước mưa



Khi nước ngấm vào nhà trong trường hợp mưa nhiều hay là bão thì công ty bảo hiểm sẽ đến nhà đó để điều tra xem độ hư hỏng là bao nhiêu. Vì lý do này, mà những ngôi nhà bị hư hỏng có thể mất thời gian hơn một tháng mới nhận được tiền bảo hiểm.

Công ty bảo hiểm Tokio Marine Nichido đã quyết định sử dụng hình ảnh ghi được bởi vệ tinh nhân tạo để điều tra độ hư hỏng càng sớm càng tốt. Phần mềm AI của máy tính sẽ tự động tính toán được mực nước đã ngấm vào nhà bằng cách sử dụng dữ liệu đo chiều cao của mực nước trên mặt đất chỗ mà đã bị hư hỏng. Trường hợp độ sâu của nước vượt quá 45 cm của mức nước được tính toán trong AI thì bạn vẫn được nhận tiền bảo hiểm đủ số ngày mà nhân viên công ty không cần phải đến điều tra.

Đây là lần đầu tiên công ty bảo hiểm Nhật Bản sử dụng hình ảnh vệ tinh nhân tạo.
Bảng Từ Vựng
KanjiHiraganaNghĩa
保険ほけんSự bảo hiểm
会社がいしゃCông ty
人工衛星じんこうえいせいvệ tinh nhân tạo
写真しゃしんẢnh , hình ảnh
雨あめcơn mưa
台風たいふうCơn bão
家いえGia đình , nhà ở
水みずNước
被害ひがいThiệt hại
調べしらべSự nghiên cứu
金かねTiền , đồng tiền
以上いじょうhơn , nhiều hơn
東京海上日動とうきょうかいじょうにちどうTokio Marine Nichido
早くはやくSớm , nhanh chóng
場所ばしょChỗ , địa điểm
地面じめんMặt đất
一緒いっしょCùng nhau
自動じどうSự tự động
計算けいさんthanh toán

Chú thích 

保険

1.大勢おおぜいで少すこしずつお金かねを積つみ立たてておき、病気びょうきや事故じこなどの災難さいなんにあった人ひとが、決きまったお金かねを受うけ取とる仕組しくみ。

人工衛星

1.ロケットで打うち上あげ、地球ちきゅうの周まわりを回まわるようにした、人間にんげんの作つくった衛星えいせい。宇宙うちゅうのようすや気象きしょうなどを調しらべたり、通信つうしんや放送ほうそうなどの電波でんぱの中継ちゅうけいに役立やくだてたりする。

被害

1. 損害そんがいを受うけること。また、受うけた害がい。

地面

1.土地とちの表面ひょうめん。土つちの上うえ。地上ちじょう。地じべた。

2.土地とち。地所じしょ。

流れる

1.液体えきたいなどが、低ひくいほうへ動うごく。

2.時ときがたつ。

3.うかんで行いく。

4.広ひろがって行いく。

5.とりやめになる。

データ

1. 考かんがえるもとになる材料ざいりょうや事実じじつ。

2. コンピューターで使つかえるように、数字すうじや記号きごうに置おきかえられた資料しりょう。

自動

1.  機械きかいなどが自分じぶんの力ちからで動うごくこと。

計算

1. 数かずや量りょうを数かぞえること。

2 式しきを解といて、答こたえを出だすこと。

3. 考かんがえに入いれておくこと。

数日

1.少すこしの日数にっすう。ふつう三さん~四日よっか。または、五ご~六日ろくにち。

 

Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

Chữ 不 ( Bất )

Next Post

Chữ 安 ( An )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本の「はやぶさ2」がリュウグウという星に下りた

JPO Tin Tức

グアテマラで火山が噴火 4000人に逃げるように言う

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

海に落ちた男性 脱いだジーンズに空気を入れて助かる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

家族など6人が殺された事件 血が付いたナタが見つかる

JPO Tin Tức

東京で雨が降ったときに地面にたまる水の深さを予想

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] グランプリファイナルで16歳の紀平選手が優勝する

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 安 ( An )

Recent News

日本のアニメの売り上げが初めて2兆円以上になる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 24 : ~にたえない ( Không chịu đựng được, không biết….cho đủ )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

あいだ-2

ことだ

あいだ-2

にたえる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 認 ( Nhận )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 30 : MÔ SUKOSHI SHASHIN O TORITAI DESU (Em muốn chụp ảnh thêm một lúc nữa.)

20年前に盗まれた4億円のピカソの絵が見つかる

[ 練習 B ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

[ Từ Vựng ] BÀI 11 : これをお願いします

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.