Kanji:
界
Âm Hán:
Giới
Nghĩa:
Ranh giới, giới hạn, biên giới
Kunyomi:
さかい
Onyomi:
カイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 世界 | せかい | thế giới |
| 世界銀行 | せかいぎんこう | Ngân hàng thế giới |
| 世界オリンピック | せかいおりんぴっく | Thế vận hội |
| 人間界 | にんげんかい | Thế giới con người; nhân gian |
| 世界貿易 | せかいぼうえき | Buôn bán thế giới |
| 世界史 | せかいし | lịch sử thế giới |
| 世界経済 | せかいけいざい | kinh tế thế giới |
| 下界 | げかい | hạ giới |
| 世界観 | せかいかん | thế giới quan |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


