Kanji:
無
Âm Hán:
Vô
Nghĩa:
Không có
Kunyomi ( 訓読み )
な (い)
Onyomi ( 音読み ).
ム, ブ
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 無丁寧な | むていねいな | Bất lịch sự |
| 有無 | うむ | sự có hay không có; việc có hay không có |
| 無償契約 | むしょうけいやく | hợp đồng không đền bù |
| 名無し | ななし | Vô danh |
| 無。。。 | む。。。 | Vô |
| 根無し | ねなし | không có rễ; không có căn cứ (nghĩa bóng) |
| 台無し | だいなし | bị phá huỷ; bị hủy hoại; không còn gì; sự lộn xộn; đống lộn xộn; sự phá huỷ; sự hủy hoại |
| 無任所 | むにんしょ | Bộ không bộ |
| 感無量 | かんむりょう | cảm giác sâu sắc; sự ngập tràn cảm xúc; cảm động; xúc động |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)