JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 02

Bài 46 : 登ったことがある ( Tôi đã có lần đi leo núi rồi.)

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
Share on FacebookShare on Twitter

  • Nội dung
  • Ghi Nhớ
  • じょうたつのコツ ( Bí quyết sống ở Nhật Bản )
  • Video

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/03/02NHK46.mp3

登ったことがあるTôi đã có lần đi leo núi rồi.
クオン

Cường
うわぁ。あれが富士山ですか。

きれいですね。
A, kia là núi Phú Sĩ à!

Đẹp quá nhỉ!
山田

Yamada
学生の時に登ったことがあるんだけど、頂上からの眺めはもっとすごいのよ。Hồi sinh viên, tôi đã có lần leo núi Phú Sĩ rồi.

Cảnh từ trên đỉnh núi còn tuyệt vời hơn đấy.
クオン

Cường
いつか僕も登りたいなあ。Tôi cũng muốn khi nào đó sẽ leo núi Phú Sĩ quá!

Diễn tả hành động đã có lần thực hiện trong quá khứ: thì quá khứ của động từ nguyên thể+ koto ga arimasu= “đã có lần làm gì đó rồi” 
VD: kare ni atta koto ga arimasu = “tôi đã có lần gặp anh ấy rồi” 
bài 46 : Tôi đã có lần đi leo núi rồi

Mùa đẹp nhất để leo núi Phú Sĩ là tháng 7 và tháng 8. Trong hai tháng này, có hơn 300 ngàn người muốn chinh phục đỉnh núi. Trong đó, gần 30% là người nước ngoài. Tuy là mùa hè, nhưng khi leo lên gần đỉnh cao 3.766m so với mặt nước biển, nhiệt độ hạ thấp, thời tiết thay đổi nhanh. Áo mưa, đồ dùng chống rét, đồ uống, thực phẩm dự trữ là những thứ cần thiết cho một cuộc leo núi. Hơn nữa, cũng cần phải chú ý các bệnh về độ cao. Tuy núi Phú Sĩ được tất cả mọi người yêu thích không phụ thuộc vào tuổi tác và giới tính, nhưng phụ nữ không được phép leo núi cho tới cách đây 150 năm. Tuy vậy, có ghi chép cho thấy, trước đó, đã có phụ nữ cải trang đi cùng nam giới chinh phục đỉnh núi này. Điều này chứng tỏ từ rất xa xưa, đỉnh núi Phú Sĩ đã có sức hấp dẫn con người đấy các bạn ạ!

Tags: học tiếng nhậtNHK ver 02tiếng nhật
Previous Post

Bài 45 : 元気ないね。 ( Anh không khỏe à? )

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 32 : 病気かも しれません。 ( Có thể anh bị bệnh. )

Related Posts

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 23 : ランチにはコーヒーか紅茶がつきます。 ( Trong suất ăn trưa có cà phê hoặc trà đen đấy ạ.)

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 3 : はい、わかりました。 ( Vâng, tôi hiểu rồi. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 44 : 誠心誠意。 ( Thành tâm thành ý )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 28 : どうしましたか? ( Anh bị làm sao vậy? )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 4 : いま何時ですか? ( Bây giờ là mấy giờ? )

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 32 : 病気かも しれません。 ( Có thể anh bị bệnh. )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 24 : ~にかけては/~にかけても ( Về, nếu nói về, dù nói về…. )

[ 練習 C ] BÀI 17 : どうしましたか?

あいだ-2

だらけ

あいだ-2

かもしれない

あいだ-2

おいて

[ JPO ニュース ] 世界でいちばん長い20m以上のバウムクーヘンを作る

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

あいだ -1

そこへいくと

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 9 : ~ば~ほど~ ( Càng – càng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 9 : ~ば~ほど~ ( Càng – càng )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 陣 ( Trận )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.