JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 02

Bài 31 : もう一度やってみます。 ( Tôi sẽ thử làm lại. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
Share on FacebookShare on Twitter

  • Nội dung
  • Ghi nhớ
  • じょうたつのコツ ( Bí quyết sống ở Nhật Bản )
  • Video

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/01/02NHK31.mp3

もう一度やってみます。Tôi sẽ thử làm lại.
部長

Trưởng ban
さっきの資料、グラフをつけたら
どうかな?

そうすれば、見やすくなると思いますよ。
Sao cậu không đưa đồ thị minh họa vào tài liệu lúc nãy?

Nếu làm như thế, tôi nghĩ sẽ dễ xem hơn đấy.
クオン

Cường
わかりました。

もう一度やってみます。
Vâng ạ.

Tôi sẽ thử làm lại.

GHI NHỚ
Thử làm việc gì đó: động từ đuôi –te+ mimasu
VD: tsukatte mimasu (dùng thử) 
Dễ làm việc gì đó hơn: động từ bỏ đuôi –masu+ yasuku narimasu
VD: wakarimasu (hiểu) → wakari yasuku narimasu (dễ hiểu hơn) 
 

Những người Nhật đi làm bằng tàu điện làm gì trong thời gian ngồi trên tàu? Theo khảo sát của một công ty khảo sát tư nhân thực hiện năm 2010, việc mà nam giới thường làm nhiều nhất trên tàu là “đọc sách đọc truyện”, trong đó có truyện manga, tiếp đó là “đọc quảng cáo trên tàu”, rồi “nhìn ngắm phong cảnh bên ngoài” và “suy nghĩ việc gì đó”.

 

Đối với phụ nữ, đứng đầu danh sách câu trả lời là “chơi trò chơi hoặc gửi tin nhắn bằng điện thoại di động”. Tiếp theo là “đọc sách” và “nghe nhạc”. Ngoài ra cũng có nhiều người cả nam và nữ trả lời là họ “ngủ” khi tàu chạy.

 

Rất ít người trả lời là “nói chuyện với ai đó”. Thực ra, trên tàu điện, ngoài thông báo trên loa, ít khi nghe thấy tiếng người nói chuyện. Điều này có thể lạ đối với những người đến từ những nước mà hành khách đi tàu thường nói chuyện với nhau. Thế nhưng bạn nên “nhập gia tùy tục”.

 

Trên một toa tàu chật kín người, đột nhiên bạn nói chuyện điện thoại, chắc chắn bạn sẽ gặp những cái nhìn lạnh lùng.

 

Nguồn: L-NET CO.,LTD

 

Tags: học tiếng nhậtNHK ver 02tiếng nhật
Previous Post

Bài 30 : 面白いアイデアだと思いますよ。 ( Tôi nghĩ đây là ý tưởng hay. )

Next Post

Bài 32 : モニター調査をしてはいかがでしょうか? ( Khảo sát ý kiến khách hàng chọn lọc thì thế nào? )

Related Posts

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 4 : いま何時ですか? ( Bây giờ là mấy giờ? )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 39 : おじゃまします。 ( Cháu xin phép vào ạ! )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 43 : 気を引き締めるように。 ( Hãy chú ý hơn nữa! )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 46 : 登ったことがある ( Tôi đã có lần đi leo núi rồi.)

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 6 : 銀行に行ってから、 会社に来ます。( Sau khi đi ngân hàng, tôi sẽ đến công ty )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

Next Post
Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 32 : モニター調査をしてはいかがでしょうか? ( Khảo sát ý kiến khách hàng chọn lọc thì thế nào? )

Recent News

あいだ -1

では ( Mẫu 1 )

あいだ-2

さいご

あいだ-2

よく

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 11: よじよんじゅっぷんでございます。

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 所 ( Sở )

[ 練習 B ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

Hướng dẫn làm thủ tục mua nhà tại Nhật từ A – Z

Hướng dẫn làm thủ tục mua nhà tại Nhật từ A – Z

[ 会話 ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

Giải thích chế độ trợ cấp thôi việc ở Nhật và các nguyên tắc nên biết

Giải thích chế độ trợ cấp thôi việc ở Nhật và các nguyên tắc nên biết

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 2

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.