日産自動車のゴーン会長が逮捕される
日産自動車のカルロス・ゴーン会長が19日、
逮捕されました。検察庁によると、ゴーン会長は給料などを2011年からの5年で約100億円もらっていました。
しかし、書類には半分の約50億円とうそを書いて、法律に違反した疑いがあります。
日産の西川社長は「22日に会議を開いて、ゴーン会長をやめさせることを決めます」と言いました。
ゴーン会長は1999年、フランスの自動車会社のルノーから、
経営が悪くなった日産に入りました。そのあと日産の社長になって、
工場を減らしたり2万人以上の社員をやめさせたりして、経営を回復させました。
Nội dung Tiếng Việt
Chủ tịch Carlos Gone của hãng oto Nissan đã bị bắt vào ngày 19. Theo như Viện Kiểm soát, thì Chủ tịch Gone đã nhận bổng lộc khoản 10 tỷ yên trong vòng 5 năm kể từ năm 2011. Tuy nhiên, trong chứng từ thì kê khai gian chỉ 1 nữa là khoảng 5 tỷ yên nên có nghi ngờ đã vi phạm pháp luật.
Giám đốc Nishikawa của Nissan đã nói: Trong hội nghị ngày 22, sẽ có quyết định cho thôi việc Chủ tịch Gone.
Vào năm 1999, Chủ tịch Gone gia nhập Nissan, 1 cty oto Renault của Pháp đang trong tình trạng kinh doanh tồi tệ. Sau đó, ông trở thành giám đốc của Nissan, đã phục hồi được việc kinh doanh nhờ cắt giảm nhà máy, cho nghỉ việc trên 20.000 nhân viên.
Bảng Từ vựng
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 日産自動車 | にっさんじどうしゃ | Nissan Motor |
| 会長 | かいちょう | chủ tịch (công ty, một tổ chức ) hội trưởng |
| 日 | にち | Ngày |
| 逮捕 | たいほ | sự bắt giữ; sự tóm lấy |
| 検察庁 | けんさつちょう | viện kiểm sát |
| 給料 | きゅうりょう | Lương , tiền lương |
| 年 | ねん | năm; năm tháng |
| 約 | やく | vào khonagr , ước độ |
| 書類 | しょるい | tài liệu , giấy tờ |
| 半分 | はんぶん | một nửa |
| 書 | か | Bản |
| 法律 | ほうりつ | Đạo luật , pháp luật |
| 違反 | いはん | Vi Phạm |
| 疑い | うたがい | sự nghi ngờ |
| 西川社長 | さいかわしゃちょう | Chủ tịch Nishikawa |
| 会議 | かいぎ | buổi họp,hiệp hội |
| 開 | ひら | Mở |
| 決 | き | Quyết định |
| 言 | い | Lời nói |
| 自動車会社 | じどうしゃがいしゃ | Một công ty ô tô |
| 悪 | わる | sự xấu; không tốt |
| 日産 | にっさん | hãng Nissan; sản lượng hàng ng |
| 入 | はい | Nhập |
| 経営 | けいえい | kinh doanh |
| 万 | まん | vô số; tất cả; mọi thứ |
| 工場 | こうじょう | công trường, nhà máy; phân xưởng sản xuất |
| 減 | へ | Trừ, giảm |
| 回復 | かいふく | hồi phục |








