Cấu trúc
【すえに】 (vào) cuối / sau khi / sau một hồi
[Nのすえに] [V-たすえに]
Ví dụ
① 今月のすえに、首相が訪中する。
Cuối tháng này, Thủ tướng sẽ đi thăm Trung Quốc.
② 長時間の協議のすえに、やっと結論が出た。
Sau một hồi thương lượng kéo dài trong nhiều giờ, cuối cùng chúng tôi cũng đã đưa ra được kết luận.
③ かれは三年の闘病生活の末に亡くなった。
Ông ấy đã qua đời sau 3 năm chống chọi với bệnh tật.
④ よく考えた末に決めたことです。
Chuyện này tôi đã quyết định sau một thời gian suy nghĩ rất kĩ.
⑤ 大型トラックは1キロ暴走した末に、ようやく止まった。
Chiếc xe tải ấy, sau khi lao đi như điên chừng 1km, cuối cùng cũng đã dừng lại.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa “ở cuối một khoảng thời gian nào đó”. Trường hợp (1) chỉ đơn thuần biểu thị phần cuối của một khoảng thời gian, nhưng trong nhiều trường hợp, kiểu câu này thường dùng để diễn đạt ý nghĩa “sau khi kinh qua một quá trình nào đó, cuối cùng đã”, như trong những câu từ (2) trở đi. Thiên về văn viết.
Có thể bạn quan tâm







![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
