JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かけ

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

      かけ   

…dỡ dang/sắp… [Rーかけ]

Ví dụ:

① やりかけの仕事しごとが残のこっていたので、会社かいしゃに戻もどった。

     Vì còn công việc đang làm dở, nên tôi đã quay trở lại công ty.

② 彼女かのじょの部屋へやには編あみかけのセ-ターが置おいてあった。

    Trong phòng cô ấy có để chiếc áo len đan dở dang.

③ その本ほんはまだ読よみかけだったが、友達ともだちがどうしても貸かしてほしいと言いうので貸かしたら、そのまま戻もどってこなかった。

    Cuốn sách đó, tôi vẫn còn đang đọc dở, nhưng vì bạn tôi cứ nhất định muốn mượn, nên tôi đã cho mượn, không ngờ là vẫn chưa được trả lại.

④ 私わたしは友達ともだちにもらった壊こわれかけのテレビを、もう5年としも使つかっている。

     Tôi đang sử dụng, được 5 năm rồi, cái tivi sắp bị hư xin được của bạn tôi.

⑤ 食事しょくじを作つくろうと思おもったら、冷蔵庫れいぞうこの中なかには腐くさりかけの野菜やさいしかなかった。

    Tôi định làm cơm, thì trong tủ lạnh chỉ còn có rau sắp hư.

Ghi chú:

Được gắn vào sau dạng liên dụng của động từ, chỉ sự việc đang ở giữa tiến trình. Có trường hợp diễn tả một hành động có chủ ý đã được bắt đầu, nhưng vẫn chưa xong, như ở ví dụ (1), (2), (3). Cũng có trường hợp diễn tả một sự việc không chủ ý đã bắt đầu, và vẫn còn đang ở giữa quá trình diễn tiến, như ở ví dụ (4), (5).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. から ( Mẫu 2 )

  2. から ( Mẫu 1)

  3. かもわからない

  4. かもしれない

Tags: かけ
Previous Post

[ JPO ニュース ] 高さ54mまではしごが伸びる消防車

Next Post

うその電話やメール お年寄り以外の人もお金をとられる

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となれば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にそういない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べからず

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないでもない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

からして

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にしたがい

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

うその電話やメール お年寄り以外の人もお金をとられる

Recent News

あいだ-2

ほど

あいだ -1

のではなかろうか 

バックパッキングの際は、安全を確保するために持ち物には細心の注意を払ってください。

バックパッキングの際は、安全を確保するために持ち物には細心の注意を払ってください。

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 山 ( Sơn )

あいだ-2

という ( Mẫu 1 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 82 : ~といったら~ ( Nói đến )

[ 会話 ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 重 ( Trọng )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.