Cấu trúc
かけ
…dỡ dang/sắp… [Rーかけ]
Ví dụ:
① やりかけの仕事が残っていたので、会社に戻った。
Vì còn công việc đang làm dở, nên tôi đã quay trở lại công ty.
② 彼女の部屋には編みかけのセ-ターが置いてあった。
Trong phòng cô ấy có để chiếc áo len đan dở dang.
③ その本はまだ読みかけだったが、友達がどうしても貸してほしいと言うので貸したら、そのまま戻ってこなかった。
Cuốn sách đó, tôi vẫn còn đang đọc dở, nhưng vì bạn tôi cứ nhất định muốn mượn, nên tôi đã cho mượn, không ngờ là vẫn chưa được trả lại.
④ 私は友達にもらった壊れかけのテレビを、もう5年も使っている。
Tôi đang sử dụng, được 5 năm rồi, cái tivi sắp bị hư xin được của bạn tôi.
⑤ 食事を作ろうと思ったら、冷蔵庫の中には腐りかけの野菜しかなかった。
Tôi định làm cơm, thì trong tủ lạnh chỉ còn có rau sắp hư.
Ghi chú:
Được gắn vào sau dạng liên dụng của động từ, chỉ sự việc đang ở giữa tiến trình. Có trường hợp diễn tả một hành động có chủ ý đã được bắt đầu, nhưng vẫn chưa xong, như ở ví dụ (1), (2), (3). Cũng có trường hợp diễn tả một sự việc không chủ ý đã bắt đầu, và vẫn còn đang ở giữa quá trình diễn tiến, như ở ví dụ (4), (5).
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC16.jpg)