Cùng nhau học tiếng nhật

[ 練習 C ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています


A:いつも (1)電子でんし辞書じしょを って いるんですか。

  Lúc nào cũng mang kim từ điển theo à?

B:ええ。(2)あたらしい ことばを いたら、すぐ (3)意味いみが 調しらべられるように、っ て いるんです。

  Vâng. Mang theo để khi nghe từ nào mới thì có thể nhanh chóng tra được ý nghĩa.

A:そうですか。

  Vậy à?

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]

1.Audio

(1) カメラ

(2) おもしろい ものを ます

(3) 写真しゃしんが れます

2.Audio

(1) 携帯けいたい電話でんわ

(2) なにか あります

(3) 連絡れんらくできます

A:(1)ちゃは 上手じょうずに なりましたか。

  Bạn đã thuần thục pha trà chưa?

B: いいえ、まだまだです。はやく (2)上手じょうずに おちゃが たてられるように なりたいです。

  Chưa đâu. Tôi muốn nhanh chóng có thể pha được trà một cách thuần thục.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio

(1) 剣道けんどう

(2) 試合しあいに られます

2.Audio

(1) 料理りょうり

(2) おいしい 料理りょうりが つくれます

A:(1)にくを べないんですか。

  Bạn không ăn thịt à?

B:ええ。最近さいきんは できるだけ (2)さかなや 野菜やさいを べるように して いるんです。

  Vâng. Dạo gần đây tôi đang cố gắng hết sức để ăn cá hay rau.

A:その ほうが からだに いいですね。

  Như thé tốt hơn cho cơ thể nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio

(1) ビールを みません

(2) おさけを みません

2.Audio

(1) バスに りません

(2) えきまで あるきます

Được đóng lại.