わたしは パン を たべます。
Tôi ăn bánh mì.
わたしは くだもの を たべます。
Tôi ăn trái cây.
わたしは にくと やさい を たべます。
Tôi ăn thịt và rau.
あなたは なに を たべますか。
Bạn ăn gì vậy?
わたしは なに も かい ません。
Tôi không mua gì cả.
わたしは なに も たべ ません。
Tôi không ăn gì cả.
わたしは なに も し ませんでした。
Tôi đã không làm gì cả.
わたしは デパート で とけいを かいました。
Tôi đã mua đồng hồ ở tiệm bách hóa.
わたしは あの みせ で とけいを かいました。
Tôi đã mua đồng hồ ở tiệm đó.
わたしは とうきょう で とけいを かいました。
Tôi đã mua đồng hồ ở Tokyo.
あなたは どこ で とけいを かいましたか
Bạn đã mua đồng hồ ở đâu vậy?
いっしょに おちゃ を のみ ませんか。
Cùng uống trà nhé?
いっしょに きょうと へ いき ませんか。
Cùng đi đến Kyoto nhé?
いっしょに えいが を み ませんか。
Cùng đi xem phim nhé?
やすみ ます ( Nghỉ ngơi ) ->>> やすみ ましょう ( Hãy nghỉ ngơi thôi )
いき ます ( Đi ) ->>> いき ましょう ( Hãy đi thôi )
たべ ます ( Ăn ) ->>> たべ ましょう ( Hãy ăn thôi )
し ます ( Làm ) ->>> し ましょう ( Hãy làm thôi )










![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)